расседла́ть
Dấu sắc trên расседла́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расседла́ть nghĩa là cởi yên, tháo yên.
Nghĩa của расседла́ть
Động từ
- Cởi yên, tháo yên. + đối cách
Chia động từ расседла́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | расседла́ю |
| ты | расседла́ешь |
| он / она́ / оно́ | расседла́ет |
| мы | расседла́ем |
| вы | расседла́ете |
| они́ | расседла́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | расседла́л |
| Giống cái (она́) | расседла́ла |
| Giống trung (оно́) | расседла́ло |
| Số nhiều (они́) | расседла́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | расседла́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | расседла́йте |
Câu hỏi thường gặp
расседлать nghĩa là gì?
расседлать (động từ) nghĩa là cởi yên, tháo yên.
расседлать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расседла́ть (phiên âm Latinh rassedlátʹ, IPA [rəsʲːɪdˈɫatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.