рассла́бленный
Dấu sắc trên рассла́бленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассла́бленный nghĩa là suy yếu, suy nhược, uể oải, lờ đờ.
Nghĩa của рассла́бленный
Tính từ
- лишённый сил, энергии Suy yếu, suy nhược, yếu đuối.
- выражающий упадок сил, энергии Uể oải, lờ đờ.
Biến cách của рассла́бленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рассла́бленный | рассла́бленное | рассла́бленная | рассла́бленные |
| Sinh cách | рассла́бленного | рассла́бленного | рассла́бленной | рассла́бленных |
| Tặng cách | рассла́бленному | рассла́бленному | рассла́бленной | рассла́бленным |
| Đối cách | рассла́бленный / рассла́бленного | рассла́бленное | рассла́бленную | рассла́бленные / рассла́бленных |
| Công cụ cách | рассла́бленным | рассла́бленным | рассла́бленной | рассла́бленными |
| Giới cách | рассла́бленном | рассла́бленном | рассла́бленной | рассла́бленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
расслабленный nghĩa là gì?
расслабленный (tính từ) nghĩa là suy yếu, suy nhược, uể oải, lờ đờ.
расслабленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассла́бленный (phiên âm Latinh rassláblennyj, IPA [rɐsːˈɫablʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.