TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассла́бленный

giống đựcđộng vật
rassláblennyj[rɐsːˈɫablʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассла́бленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассла́бленный nghĩa là suy yếu, suy nhược, uể oải, lờ đờ.

Nghĩa của рассла́бленный

Tính từ

  1. лишённый сил, энергии Suy yếu, suy nhược, yếu đuối.
  2. выражающий упадок сил, энергии Uể oải, lờ đờ.

Biến cách của рассла́бленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрассла́бленныйрассла́бленноерассла́бленнаярассла́бленные
Sinh cáchрассла́бленногорассла́бленногорассла́бленнойрассла́бленных
Tặng cáchрассла́бленномурассла́бленномурассла́бленнойрассла́бленным
Đối cáchрассла́бленный / рассла́бленногорассла́бленноерассла́бленнуюрассла́бленные / рассла́бленных
Công cụ cáchрассла́бленнымрассла́бленнымрассла́бленнойрассла́бленными
Giới cáchрассла́бленномрассла́бленномрассла́бленнойрассла́бленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

расслабленный nghĩa là gì?

расслабленный (tính từ) nghĩa là suy yếu, suy nhược, uể oải, lờ đờ.

расслабленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассла́бленный (phiên âm Latinh rassláblennyj, IPA [rɐsːˈɫablʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.