рассла́биться
Dấu sắc trên рассла́биться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассла́биться nghĩa là thư giãn, thả lỏng.
Nghĩa của рассла́биться
Động từ
- Thư giãn, thả lỏng.
Chia động từ рассла́биться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | рассла́блюсь |
| ты | рассла́бишься |
| он / она́ / оно́ | рассла́бится |
| мы | рассла́бимся |
| вы | рассла́битесь |
| они́ | рассла́бятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | рассла́бился |
| Giống cái (она́) | рассла́билась |
| Giống trung (оно́) | рассла́билось |
| Số nhiều (они́) | рассла́бились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | рассла́бься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | рассла́бьтесь |
Họ từ của рассла́биться
Câu ví dụ với рассла́биться
- Мне надо расслабиться. Tôi nên thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5609589
- Они расслабились. Họ đã thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4914720
- Я расслабился. Tôi thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7020822
- Я расслабилась. Tôi thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7020823
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
расслабиться nghĩa là gì?
расслабиться (động từ) nghĩa là thư giãn, thả lỏng.
расслабиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассла́биться (phiên âm Latinh rasslábitʹsja, IPA [rɐsːˈɫabʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.