рассле́дование
Dấu sắc trên рассле́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассле́дование nghĩa là sự điều tra, cuộc điều tra.
Nghĩa của рассле́дование
Danh từ
- Sự điều tra, cuộc điều tra.
Biến cách của рассле́дование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рассле́дование | рассле́дования |
| Sinh cách кого? чего? | рассле́дования | рассле́дований |
| Tặng cách кому? чему? | рассле́дованию | рассле́дованиям |
| Đối cách кого? что? | рассле́дование | рассле́дования |
| Công cụ cách кем? чем? | рассле́дованием | рассле́дованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | рассле́довании | рассле́дованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với рассле́дование
- Наше расследование продолжается. Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4752992
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
расследование nghĩa là gì?
расследование (danh từ) nghĩa là sự điều tra, cuộc điều tra.
расследование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассле́дование (phiên âm Latinh rasslédovanije, IPA [rɐs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.