TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассле́дование

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rasslédovanije[rɐs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассле́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассле́дование nghĩa là sự điều tra, cuộc điều tra.

Nghĩa của рассле́дование

Danh từ

  1. Sự điều tra, cuộc điều tra.

Biến cách của рассле́дование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рассле́дованиерассле́дования
Sinh cách кого? чего?рассле́дованиярассле́дований
Tặng cách кому? чему?рассле́дованиюрассле́дованиям
Đối cách кого? что?рассле́дованиерассле́дования
Công cụ cách кем? чем?рассле́дованиемрассле́дованиями
Giới cách о ком? о чём?рассле́дованиирассле́дованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với рассле́дование

  • Наше расследование продолжается. Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4752992

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

расследование nghĩa là gì?

расследование (danh từ) nghĩa là sự điều tra, cuộc điều tra.

расследование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассле́дование (phiên âm Latinh rasslédovanije, IPA [rɐs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.