рассле́довать
Dấu sắc trên рассле́довать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассле́довать nghĩa là điều tra, thẩm xét.
Nghĩa của рассле́довать
Động từ
- Điều tra, thẩm xét, thẩm cứu, thẩm sát, thẩm định. + đối cách
- рассле́довать де́лоđiều tra (thẩm xét, thẩm sát, thẩm cứu) vụ án
Chia động từ рассле́довать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | рассле́дую | рассле́дую |
| ты | рассле́дуешь | рассле́дуешь |
| он / она́ / оно́ | рассле́дует | рассле́дует |
| мы | рассле́дуем | рассле́дуем |
| вы | рассле́дуете | рассле́дуете |
| они́ | рассле́дуют | рассле́дуют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | рассле́довал |
| Giống cái (она́) | рассле́довала |
| Giống trung (оно́) | рассле́довало |
| Số nhiều (они́) | рассле́довали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | рассле́дуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | рассле́дуйте |
Câu ví dụ với рассле́довать
- Полиция расследует причину аварии. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2054308
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
расследовать nghĩa là gì?
расследовать (động từ) nghĩa là điều tra, thẩm xét.
расследовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассле́довать (phiên âm Latinh rasslédovatʹ, IPA [rɐs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.