TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассле́довать

Cấp độ ≈B1 hai thể Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rasslédovatʹ[rɐs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассле́довать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассле́довать nghĩa là điều tra, thẩm xét.

Nghĩa của рассле́довать

Động từ

  1. Điều tra, thẩm xét, thẩm cứu, thẩm sát, thẩm định. + đối cách
    • рассле́довать де́лоđiều tra (thẩm xét, thẩm sát, thẩm cứu) vụ án

Chia động từ рассле́довать

NgôiHiện tạiTương lai
ярассле́дуюрассле́дую
тырассле́дуешьрассле́дуешь
он / она́ / оно́рассле́дуетрассле́дует
мырассле́дуемрассле́дуем
вырассле́дуетерассле́дуете
они́рассле́дуютрассле́дуют

Quá khứ

Giống đực (он)рассле́довал
Giống cái (она́)рассле́довала
Giống trung (оно́)рассле́довало
Số nhiều (они́)рассле́довали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)рассле́дуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)рассле́дуйте

Câu ví dụ với рассле́довать

  • Полиция расследует причину аварии. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2054308

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

расследовать nghĩa là gì?

расследовать (động từ) nghĩa là điều tra, thẩm xét.

расследовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассле́довать (phiên âm Latinh rasslédovatʹ, IPA [rɐs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.