TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расстыко́вка

giống cáibất động vật
rasstykóvka[rəsːtɨˈkofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расстыко́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расстыко́вка nghĩa là sự tách, tách rời.

Nghĩa của расстыко́вка

Danh từ

  1. Sự tách, tách rời, tách ra, tách tháo, tách rời nhau.
    • расстыковка косми́ческих корабле́йsự tách rời (tách tháo, tách rời nhau của) các con tàu vũ trụ

Biến cách của расстыко́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?расстыко́вкарасстыко́вки
Sinh cách кого? чего?расстыко́вкирасстыко́вок
Tặng cách кому? чему?расстыко́вкерасстыко́вкам
Đối cách кого? что?расстыко́вкурасстыко́вки
Công cụ cách кем? чем?расстыко́вкойрасстыко́вками
Giới cách о ком? о чём?расстыко́вкерасстыко́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

расстыковка nghĩa là gì?

расстыковка (danh từ) nghĩa là sự tách, tách rời.

расстыковка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расстыко́вка (phiên âm Latinh rasstykóvka, IPA [rəsːtɨˈkofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.