TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расстро́йство

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rasstrójstvo[rɐsːˈtrojstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расстро́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расстро́йство nghĩa là sự rối loạn, hỗn loạn.

Nghĩa của расстро́йство

Danh từ

  1. Sự rối loạn, hỗn loạn.
  2. khẩu ngữ [sự] buồn phiền.

Biến cách của расстро́йство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?расстро́йстворасстро́йства
Sinh cách кого? чего?расстро́йстварасстро́йств
Tặng cách кому? чему?расстро́йствурасстро́йствам
Đối cách кого? что?расстро́йстворасстро́йства
Công cụ cách кем? чем?расстро́йствомрасстро́йствами
Giới cách о ком? о чём?расстро́йстверасстро́йствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với расстро́йство

Đồng nghĩa

Họ từ của расстро́йство

Câu ví dụ với расстро́йство

  • Смотри не заработай расстройство желудка из-за переедания. Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554709

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

расстройство nghĩa là gì?

расстройство (danh từ) nghĩa là sự rối loạn, hỗn loạn.

расстройство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расстро́йство (phiên âm Latinh rasstrójstvo, IPA [rɐsːˈtrojstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.