рассуди́тельность
Dấu sắc trên рассуди́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассуди́тельность nghĩa là lương tri, biết điều.
Nghĩa của рассуди́тельность
Danh từ
- Lương tri, [sự, tính] biết điều, biết lẽ phải, khôn ngoan, chín chắn, hợp lý.
Biến cách của рассуди́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рассуди́тельность | рассуди́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | рассуди́тельности | рассуди́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | рассуди́тельности | рассуди́тельностям |
| Đối cách кого? что? | рассуди́тельность | рассуди́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | рассуди́тельностью | рассуди́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | рассуди́тельности | рассуди́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рассудительность nghĩa là gì?
рассудительность (danh từ) nghĩa là lương tri, biết điều.
рассудительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассуди́тельность (phiên âm Latinh rassudítelʹnostʹ, IPA [rəsːʊˈdʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.