TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассуди́тельный

rassudítelʹnyj[rəsːʊˈdʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассуди́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассуди́тельный nghĩa là biết điều, biết lẽ phải.

Nghĩa của рассуди́тельный

Tính từ

  1. Biết điều, biết lẽ phải, có lý trí, khôn ngoan, chín chắn.

Biến cách của рассуди́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрассуди́тельныйрассуди́тельноерассуди́тельнаярассуди́тельные
Sinh cáchрассуди́тельногорассуди́тельногорассуди́тельнойрассуди́тельных
Tặng cáchрассуди́тельномурассуди́тельномурассуди́тельнойрассуди́тельным
Đối cáchрассуди́тельный / рассуди́тельногорассуди́тельноерассуди́тельнуюрассуди́тельные / рассуди́тельных
Công cụ cáchрассуди́тельнымрассуди́тельнымрассуди́тельнойрассуди́тельными
Giới cáchрассуди́тельномрассуди́тельномрассуди́тельнойрассуди́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рассудительный nghĩa là gì?

рассудительный (tính từ) nghĩa là biết điều, biết lẽ phải.

рассудительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассуди́тельный (phiên âm Latinh rassudítelʹnyj, IPA [rəsːʊˈdʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.