рассу́дочный
Dấu sắc trên рассу́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассу́дочный nghĩa là Thuộc về lý trí.
Nghĩa của рассу́дочный
Tính từ
- Thuộc về lý trí.
- отличающийся преобладанием рассудка над чувством [chỉ] theo lý trí, dựa vào lý trí.
Biến cách của рассу́дочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рассу́дочный | рассу́дочное | рассу́дочная | рассу́дочные |
| Sinh cách | рассу́дочного | рассу́дочного | рассу́дочной | рассу́дочных |
| Tặng cách | рассу́дочному | рассу́дочному | рассу́дочной | рассу́дочным |
| Đối cách | рассу́дочный | рассу́дочное | рассу́дочную | рассу́дочные |
| Công cụ cách | рассу́дочным | рассу́дочным | рассу́дочной | рассу́дочными |
| Giới cách | рассу́дочном | рассу́дочном | рассу́дочной | рассу́дочных |
| Dạng ngắn | рассу́дочен | рассу́дочно | рассу́дочна | рассу́дочны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рассудочный nghĩa là gì?
рассудочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lý trí.
рассудочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассу́дочный (phiên âm Latinh rassúdočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.