TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассу́дочный

rassúdočnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассу́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассу́дочный nghĩa là Thuộc về lý trí.

Nghĩa của рассу́дочный

Tính từ

  1. Thuộc về lý trí.
  2. отличающийся преобладанием рассудка над чувством [chỉ] theo lý trí, dựa vào lý trí.

Biến cách của рассу́дочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрассу́дочныйрассу́дочноерассу́дочнаярассу́дочные
Sinh cáchрассу́дочногорассу́дочногорассу́дочнойрассу́дочных
Tặng cáchрассу́дочномурассу́дочномурассу́дочнойрассу́дочным
Đối cáchрассу́дочныйрассу́дочноерассу́дочнуюрассу́дочные
Công cụ cáchрассу́дочнымрассу́дочнымрассу́дочнойрассу́дочными
Giới cáchрассу́дочномрассу́дочномрассу́дочнойрассу́дочных
Dạng ngắnрассу́доченрассу́дочнорассу́дочнарассу́дочны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рассудочный nghĩa là gì?

рассудочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lý trí.

рассудочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассу́дочный (phiên âm Latinh rassúdočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.