TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расшевеливать

thể chưa hoàn thành
rasševelivatʹ giọng máy của trình duyệt

расшевеливать nghĩa là lay động, thức tỉnh.

Nghĩa của расшевеливать

Động từ

  1. Lay động, thức tỉnh, thúc đẩy, động viên, làm... chuyển biến.

Câu hỏi thường gặp

расшевеливать nghĩa là gì?

расшевеливать (động từ) nghĩa là lay động, thức tỉnh.

расшевеливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расшевеливать (phiên âm Latinh rasševelivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.