TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расшиби́ть

thể hoàn thành
rasšibítʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расшиби́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расшиби́ть nghĩa là đánh bị thương, đụng bị thương.

Nghĩa của расшиби́ть

Thể hoàn thành của расшиба́ть.

Động từ

  1. Đánh... bị thương, đụng... bị thương, chạm... bị thương, làm... dập thương.

Cặp thể của расшиби́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ расшиби́ть

NgôiTương lai
ярасшибу́
тырасшибёшь
он / она́ / оно́расшибёт
мырасшибём
вырасшибёте
они́расшибу́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)расши́б
Giống cái (она́)расши́бла
Giống trung (оно́)расши́бло
Số nhiều (они́)расши́бли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расшиби́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расшиби́те

Câu hỏi thường gặp

расшибить nghĩa là gì?

расшибить (động từ) nghĩa là đánh bị thương, đụng bị thương.

расшибить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расшиби́ть (phiên âm Latinh rasšibítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.