расши́тый
rasšítyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên расши́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расши́тый nghĩa là được thêu.
Nghĩa của расши́тый
Tính từ
- Được thêu.
Biến cách của расши́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | расши́тый | расши́тое | расши́тая | расши́тые |
| Sinh cách | расши́того | расши́того | расши́той | расши́тых |
| Tặng cách | расши́тому | расши́тому | расши́той | расши́тым |
| Đối cách | расши́тый | расши́тое | расши́тую | расши́тые |
| Công cụ cách | расши́тым | расши́тым | расши́той | расши́тыми |
| Giới cách | расши́том | расши́том | расши́той | расши́тых |
| Dạng ngắn | расши́т | расши́то | расши́та | расши́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
расшитый nghĩa là gì?
расшитый (tính từ) nghĩa là được thêu.
расшитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расши́тый (phiên âm Latinh rasšítyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.