ратифика́ция
Dấu sắc trên ратифика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ратифика́ция nghĩa là sự phê chuẩn.
Nghĩa của ратифика́ция
Danh từ
- Sự phê chuẩn.
Biến cách của ратифика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ратифика́ция | ратифика́ции |
| Sinh cách кого? чего? | ратифика́ции | ратифика́ций |
| Tặng cách кому? чему? | ратифика́ции | ратифика́циям |
| Đối cách кого? что? | ратифика́цию | ратифика́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | ратифика́цией | ратифика́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | ратифика́ции | ратифика́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ратификация nghĩa là gì?
ратификация (danh từ) nghĩa là sự phê chuẩn.
ратификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ратифика́ция (phiên âm Latinh ratifikácija, IPA [rətʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.