ра́тник
Dấu sắc trên ра́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́тник nghĩa là chiến sĩ, chiến binh.
Nghĩa của ра́тник
Danh từ
- Chiến sĩ, chiến binh, võ sĩ.
Biến cách của ра́тник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́тник | ра́тники |
| Sinh cách кого? чего? | ра́тника | ра́тников |
| Tặng cách кому? чему? | ра́тнику | ра́тникам |
| Đối cách кого? что? | ра́тника | ра́тников |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́тником | ра́тниками |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́тнике | ра́тниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ратник nghĩa là gì?
ратник (danh từ) nghĩa là chiến sĩ, chiến binh.
ратник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́тник (phiên âm Latinh rátnik, IPA [ˈratʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.