реализа́ция
Dấu sắc trên реализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реализа́ция nghĩa là sự thực hiện.
Nghĩa của реализа́ция
Danh từ
- Sự thực hiện; (продажа (cũng)) [sự] bán.
- реализа́ция пла́на[sự] thực hiện kế hoạch
- реализа́ция проду́кции[sự] thực hiện sản phẩm, bán sản phẩm
Biến cách của реализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реализа́ция | реализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | реализа́ции | реализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | реализа́ции | реализа́циям |
| Đối cách кого? что? | реализа́цию | реализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | реализа́цией | реализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | реализа́ции | реализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
реализация nghĩa là gì?
реализация (danh từ) nghĩa là sự thực hiện.
реализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реализа́ция (phiên âm Latinh realizácija, IPA [rʲɪəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.