реа́кция
Dấu sắc trên реа́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реа́кция nghĩa là phản ứng.
Nghĩa của реа́кция
Danh từ
- Phản ứng.
Biến cách của реа́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реа́кция | реа́кции |
| Sinh cách кого? чего? | реа́кции | реа́кций |
| Tặng cách кому? чему? | реа́кции | реа́кциям |
| Đối cách кого? что? | реа́кцию | реа́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | реа́кцией | реа́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | реа́кции | реа́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của реа́кция
Câu ví dụ với реа́кция
- Нужно иметь хорошую реакцию, чтобы играть в такие компьютерные игры. Bạn cần phải có những phản ứng nhanh mới có thể chơi những trò chơi máy tính này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5053781
- Мне нравится наблюдать за реакцией людей, когда я говорю им, кто я такой. Tôi thích xem phản ứng của mọi người không tôi nói tôi là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4933653
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
реакция nghĩa là gì?
реакция (danh từ) nghĩa là phản ứng.
реакция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реа́кция (phiên âm Latinh reákcija, IPA [rʲɪˈakt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.