ребяти́шки
Dấu sắc trên ребяти́шки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ребяти́шки nghĩa là các cháu, các con.
Nghĩa của ребяти́шки
Danh từ
- khẩu ngữ Các cháu, các con, các em, sắp nhỏ.
Biến cách của ребяти́шки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ребяти́шки |
| Sinh cách кого? чего? | ребяти́шек |
| Tặng cách кому? чему? | ребяти́шкам |
| Đối cách кого? что? | ребяти́шек |
| Công cụ cách кем? чем? | ребяти́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | ребяти́шках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ребятишки nghĩa là gì?
ребятишки (danh từ) nghĩa là các cháu, các con.
ребятишки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ребяти́шки (phiên âm Latinh rebjatíški, IPA [rʲɪbʲɪˈtʲiʂkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.