ребя́ческий
Dấu sắc trên ребя́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ребя́ческий nghĩa là Của trẻ con; (незрелый, детский (cũng)) ấu trĩ, non nớt; (наивный) ngây thơ, khờ dại, ngây ngô.
Nghĩa của ребя́ческий
Tính từ
- Của trẻ con; (незрелый, детский (cũng)) ấu trĩ, non nớt; (наивный) ngây thơ, khờ dại, ngây ngô.
- ребя́ческая вы́ходкаtrò [nghịch ngợm của] trẻ con
Biến cách của ребя́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ребя́ческий | ребя́ческое | ребя́ческая | ребя́ческие |
| Sinh cách | ребя́ческого | ребя́ческого | ребя́ческой | ребя́ческих |
| Tặng cách | ребя́ческому | ребя́ческому | ребя́ческой | ребя́ческим |
| Đối cách | ребя́ческий / ребя́ческого | ребя́ческое | ребя́ческую | ребя́ческие / ребя́ческих |
| Công cụ cách | ребя́ческим | ребя́ческим | ребя́ческой | ребя́ческими |
| Giới cách | ребя́ческом | ребя́ческом | ребя́ческой | ребя́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ребя́ческий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ребяческий nghĩa là gì?
ребяческий (tính từ) nghĩa là Của trẻ con; (незрелый, детский (cũng)) ấu trĩ, non nớt; (наивный) ngây thơ, khờ dại, ngây ngô.
ребяческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ребя́ческий (phiên âm Latinh rebjáčeskij, IPA [rʲɪˈbʲæt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.