TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ребя́ческий

rebjáčeskij[rʲɪˈbʲæt͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ребя́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ребя́ческий nghĩa là Của trẻ con; (незрелый, детский (cũng)) ấu trĩ, non nớt; (наивный) ngây thơ, khờ dại, ngây ngô.

Nghĩa của ребя́ческий

Tính từ

  1. Của trẻ con; (незрелый, детский (cũng)) ấu trĩ, non nớt; (наивный) ngây thơ, khờ dại, ngây ngô.
    • ребя́ческая вы́ходкаtrò [nghịch ngợm của] trẻ con

Biến cách của ребя́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchребя́ческийребя́ческоеребя́ческаяребя́ческие
Sinh cáchребя́ческогоребя́ческогоребя́ческойребя́ческих
Tặng cáchребя́ческомуребя́ческомуребя́ческойребя́ческим
Đối cáchребя́ческий / ребя́ческогоребя́ческоеребя́ческуюребя́ческие / ребя́ческих
Công cụ cáchребя́ческимребя́ческимребя́ческойребя́ческими
Giới cáchребя́ческомребя́ческомребя́ческойребя́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ребя́ческий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ребяческий nghĩa là gì?

ребяческий (tính từ) nghĩa là Của trẻ con; (незрелый, детский (cũng)) ấu trĩ, non nớt; (наивный) ngây thơ, khờ dại, ngây ngô.

ребяческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ребя́ческий (phiên âm Latinh rebjáčeskij, IPA [rʲɪˈbʲæt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.