TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

регистрозави́симый

registrozavísimyj[rʲɪˌɡʲistrəzɐˈvʲisʲɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên регистрозави́симый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

регистрозави́симый nghĩa là Phân biệt chữ hoa/chữ thường.

Nghĩa của регистрозави́симый

Tính từ

  1. Phân biệt chữ hoa/chữ thường.

Biến cách của регистрозави́симый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрегистрозави́симыйрегистрозави́симоерегистрозави́симаярегистрозави́симые
Sinh cáchрегистрозави́симогорегистрозави́симогорегистрозави́симойрегистрозави́симых
Tặng cáchрегистрозави́симомурегистрозави́симомурегистрозави́симойрегистрозави́симым
Đối cáchрегистрозави́симый / регистрозави́симогорегистрозави́симоерегистрозави́симуюрегистрозави́симые / регистрозави́симых
Công cụ cáchрегистрозави́симымрегистрозави́симымрегистрозави́симойрегистрозави́симыми
Giới cáchрегистрозави́симомрегистрозави́симомрегистрозави́симойрегистрозави́симых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

регистрозависимый nghĩa là gì?

регистрозависимый (tính từ) nghĩa là Phân biệt chữ hoa/chữ thường.

регистрозависимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là регистрозави́симый (phiên âm Latinh registrozavísimyj, IPA [rʲɪˌɡʲistrəzɐˈvʲisʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.