регла́мент
Dấu sắc trên регла́мент chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
регла́мент nghĩa là quy chế, qui chế.
Nghĩa của регла́мент
Danh từ
- Thể chế, quy chế, qui chế, quy tắc, qui tắc; (выступления) thời gian [đã] ấn định.
- устана́вливать регла́ментấn định quy chế (quy tắc), thể chế hóa, chế định
- соблюда́ть регла́ментtuân thủ quy tắc, tuân theo quy chế
Biến cách của регла́мент (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | регла́мент | регла́менты |
| Sinh cách кого? чего? | регла́мента | регла́ментов |
| Tặng cách кому? чему? | регла́менту | регла́ментам |
| Đối cách кого? что? | регла́мент | регла́менты |
| Công cụ cách кем? чем? | регла́ментом | регла́ментами |
| Giới cách о ком? о чём? | регла́менте | регла́ментах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của регла́мент
Câu hỏi thường gặp
регламент nghĩa là gì?
регламент (danh từ) nghĩa là quy chế, qui chế.
регламент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là регла́мент (phiên âm Latinh regláment, IPA [rʲɪˈɡɫamʲɪnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.