реди́ска
Dấu sắc trên реди́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реди́ска nghĩa là cây cải củ.
Nghĩa của реди́ска
Nghĩa lấy theo mục редис.
Danh từ
- Cây cải củ (Raphanus sativus).
- tập hợp Củ cải.
Biến cách của реди́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реди́ска | реди́ски |
| Sinh cách кого? чего? | реди́ски | реди́сок |
| Tặng cách кому? чему? | реди́ске | реди́скам |
| Đối cách кого? что? | реди́ску | реди́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | реди́ской | реди́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | реди́ске | реди́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với реди́ска
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
редиска nghĩa là gì?
редиска (danh từ) nghĩa là cây cải củ.
редиска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реди́ска (phiên âm Latinh redíska, IPA [rʲɪˈdʲiskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.