реду́кция
giống cáibất động vật
redúkcija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên реду́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реду́кция nghĩa là giảm, giảm bớt.
Nghĩa của реду́кция
Danh từ
- kỹ thuật [sự] giảm, giảm bớt.
- реду́кция давле́ние па́ра[sự] giảm áp hơi nước
- hóa học [sự] khử.
- биол.[sự, quá trình] giảm, thoái hóa
- лингв.[sự] nhược hóa
Biến cách của реду́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реду́кция | реду́кции |
| Sinh cách кого? чего? | реду́кции | реду́кций |
| Tặng cách кому? чему? | реду́кции | реду́кциям |
| Đối cách кого? что? | реду́кцию | реду́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | реду́кцией | реду́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | реду́кции | реду́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
редукция nghĩa là gì?
редукция (danh từ) nghĩa là giảm, giảm bớt.
редукция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реду́кция (phiên âm Latinh redúkcija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.