ре́дкость
Dấu sắc trên ре́дкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ре́дкость nghĩa là hiếm có, hãn hữu, vật hiếm có, đồ lạ.
Nghĩa của ре́дкость
Danh từ
- явление [hiện tượng, điều] hiếm có, hãn hữu.
- не редкость[điều] thường thấy, thường gặp, không lạ gì
- вещь Của hiếm, vật hiếm có, đồ lạ, đồ quý, vật kỳ lạ, kỳ vật.
- на редкостьđặc biệt, hết sức, rất
Biến cách của ре́дкость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ре́дкость | ре́дкости |
| Sinh cách кого? чего? | ре́дкости | ре́дкостей |
| Tặng cách кому? чему? | ре́дкости | ре́дкостям |
| Đối cách кого? что? | ре́дкость | ре́дкости |
| Công cụ cách кем? чем? | ре́дкостью | ре́дкостями |
| Giới cách о ком? о чём? | ре́дкости | ре́дкостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
редкость nghĩa là gì?
редкость (danh từ) nghĩa là hiếm có, hãn hữu, vật hiếm có, đồ lạ.
редкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ре́дкость (phiên âm Latinh rédkostʹ, IPA [ˈrʲetkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.