редуци́рованный
Dấu sắc trên редуци́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
редуци́рованный nghĩa là nhược hóa.
Nghĩa của редуци́рованный
Tính từ
- ngôn ngữ học Nhược hóa.
Biến cách của редуци́рованный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | редуци́рованный | редуци́рованное | редуци́рованная | редуци́рованные |
| Sinh cách | редуци́рованного | редуци́рованного | редуци́рованной | редуци́рованных |
| Tặng cách | редуци́рованному | редуци́рованному | редуци́рованной | редуци́рованным |
| Đối cách | редуци́рованный | редуци́рованное | редуци́рованную | редуци́рованные |
| Công cụ cách | редуци́рованным | редуци́рованным | редуци́рованной | редуци́рованными |
| Giới cách | редуци́рованном | редуци́рованном | редуци́рованной | редуци́рованных |
| Dạng ngắn | редуци́рован | редуци́рованно | редуци́рованна | редуци́рованны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
редуцированный nghĩa là gì?
редуцированный (tính từ) nghĩa là nhược hóa.
редуцированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là редуци́рованный (phiên âm Latinh reducírovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.