TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

редуци́рованный

reducírovannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên редуци́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

редуци́рованный nghĩa là nhược hóa.

Nghĩa của редуци́рованный

Tính từ

  1. ngôn ngữ học Nhược hóa.

Biến cách của редуци́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchредуци́рованныйредуци́рованноередуци́рованнаяредуци́рованные
Sinh cáchредуци́рованногоредуци́рованногоредуци́рованнойредуци́рованных
Tặng cáchредуци́рованномуредуци́рованномуредуци́рованнойредуци́рованным
Đối cáchредуци́рованныйредуци́рованноередуци́рованнуюредуци́рованные
Công cụ cáchредуци́рованнымредуци́рованнымредуци́рованнойредуци́рованными
Giới cáchредуци́рованномредуци́рованномредуци́рованнойредуци́рованных
Dạng ngắnредуци́рованредуци́рованноредуци́рованнаредуци́рованны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

редуцированный nghĩa là gì?

редуцированный (tính từ) nghĩa là nhược hóa.

редуцированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là редуци́рованный (phiên âm Latinh reducírovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.