ре́звость
Dấu sắc trên ре́звость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ре́звость nghĩa là lanh lẹn, nhanh nhẹn, tốc độ, độ nhanh nhạy.
Nghĩa của ре́звость
Danh từ
- [Sự, tính] lanh lẹn, nhanh nhẹn, vui vẻ, hoạt bát, hiếu động.
- в беге Tốc độ, độ nhanh nhạy, tốc độ phi nhanh.
- показа́ть хоро́шую резвостьtỏ rõ tốc độ phi nhanh
Biến cách của ре́звость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ре́звость | ре́звости |
| Sinh cách кого? чего? | ре́звости | ре́звостей |
| Tặng cách кому? чему? | ре́звости | ре́звостям |
| Đối cách кого? что? | ре́звость | ре́звости |
| Công cụ cách кем? чем? | ре́звостью | ре́звостями |
| Giới cách о ком? о чём? | ре́звости | ре́звостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
резвость nghĩa là gì?
резвость (danh từ) nghĩa là lanh lẹn, nhanh nhẹn, tốc độ, độ nhanh nhạy.
резвость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ре́звость (phiên âm Latinh rézvostʹ, IPA [ˈrʲezvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.