рекла́мный
Dấu sắc trên рекла́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рекла́мный nghĩa là Thuộc về quảng cáo.
Nghĩa của рекла́мный
Tính từ
- Thuộc về quảng cáo.
Biến cách của рекла́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рекла́мный | рекла́мное | рекла́мная | рекла́мные |
| Sinh cách | рекла́много | рекла́много | рекла́мной | рекла́мных |
| Tặng cách | рекла́мному | рекла́мному | рекла́мной | рекла́мным |
| Đối cách | рекла́мный / рекла́много | рекла́мное | рекла́мную | рекла́мные / рекла́мных |
| Công cụ cách | рекла́мным | рекла́мным | рекла́мной | рекла́мными |
| Giới cách | рекла́мном | рекла́мном | рекла́мной | рекла́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của рекла́мный
| So sánh hơn | (по)рекла́мнее |
Câu ví dụ với рекла́мный
- Ты видел новый рекламный ролик? Bạn có thấy người chào hàng mới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743763
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рекламный nghĩa là gì?
рекламный (tính từ) nghĩa là Thuộc về quảng cáo.
рекламный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рекла́мный (phiên âm Latinh reklámnyj, IPA [rʲɪˈkɫamnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.