TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рекла́мный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
reklámnyj[rʲɪˈkɫamnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рекла́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рекла́мный nghĩa là Thuộc về quảng cáo.

Nghĩa của рекла́мный

Tính từ

  1. Thuộc về quảng cáo.

Biến cách của рекла́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрекла́мныйрекла́мноерекла́мнаярекла́мные
Sinh cáchрекла́многорекла́многорекла́мнойрекла́мных
Tặng cáchрекла́мномурекла́мномурекла́мнойрекла́мным
Đối cáchрекла́мный / рекла́многорекла́мноерекла́мнуюрекла́мные / рекла́мных
Công cụ cáchрекла́мнымрекла́мнымрекла́мнойрекла́мными
Giới cáchрекла́мномрекла́мномрекла́мнойрекла́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của рекла́мный

So sánh hơn(по)рекла́мнее

Câu ví dụ với рекла́мный

  • Ты видел новый рекламный ролик? Bạn có thấy người chào hàng mới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743763

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рекламный nghĩa là gì?

рекламный (tính từ) nghĩa là Thuộc về quảng cáo.

рекламный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рекла́мный (phiên âm Latinh reklámnyj, IPA [rʲɪˈkɫamnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.