рекогносциро́вка
Dấu sắc trên рекогносциро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рекогносциро́вка nghĩa là trinh sát, do thám.
Nghĩa của рекогносциро́вка
Danh từ
- [Cuộc, sự] trinh sát, do thám, tình báo, thăm dò, điều tra.
Biến cách của рекогносциро́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рекогносциро́вка | рекогносциро́вки |
| Sinh cách кого? чего? | рекогносциро́вки | рекогносциро́вок |
| Tặng cách кому? чему? | рекогносциро́вке | рекогносциро́вкам |
| Đối cách кого? что? | рекогносциро́вку | рекогносциро́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | рекогносциро́вкой | рекогносциро́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | рекогносциро́вке | рекогносциро́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рекогносцировка nghĩa là gì?
рекогносцировка (danh từ) nghĩa là trinh sát, do thám.
рекогносцировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рекогносциро́вка (phiên âm Latinh rekognosciróvka, IPA [rʲɪkəɡnəst͡sɨˈrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.