TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реконструи́ровать

hai thể
rekonstruírovatʹ[rʲɪkənstrʊˈirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реконструи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реконструи́ровать nghĩa là xây dựng lại, kiến thiết lại, tái tạo.

Nghĩa của реконструи́ровать

Động từ

  1. Xây dựng lại, kiến thiết lại, tái thiết, tổ chức lại, cải tổ, chấn chỉnh. + đối cách
  2. воссоздавать по описаниям Tái tạo, xây dựng lại. + đối cách

Chia động từ реконструи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яреконструи́руюреконструи́рую
тыреконструи́руешьреконструи́руешь
он / она́ / оно́реконструи́руетреконструи́рует
мыреконструи́руемреконструи́руем
выреконструи́руетереконструи́руете
они́реконструи́руютреконструи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)реконструи́ровал
Giống cái (она́)реконструи́ровала
Giống trung (оно́)реконструи́ровало
Số nhiều (они́)реконструи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)реконструи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)реконструи́руйте

Câu hỏi thường gặp

реконструировать nghĩa là gì?

реконструировать (động từ) nghĩa là xây dựng lại, kiến thiết lại, tái tạo.

реконструировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реконструи́ровать (phiên âm Latinh rekonstruírovatʹ, IPA [rʲɪkənstrʊˈirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.