реконструи́роваться
hai thể
rekonstruírovatʹsja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên реконструи́роваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реконструи́роваться nghĩa là được xây dựng lại, kiến thiết lại.
Nghĩa của реконструи́роваться
Động từ
- Được xây dựng lại, kiến thiết lại, tái thiết, tổ chức lại, cải tổ, chấn chỉnh.
Chia động từ реконструи́роваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | реконструи́руюсь |
| ты | реконструи́руешься |
| он / она́ / оно́ | реконструи́руется |
| мы | реконструи́руемся |
| вы | реконструи́руетесь |
| они́ | реконструи́руются |
Quá khứ
| Giống đực (он) | реконструи́ровался |
| Giống cái (она́) | реконструи́ровалась |
| Giống trung (оно́) | реконструи́ровалось |
| Số nhiều (они́) | реконструи́ровались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | реконструи́руйся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | реконструи́руйтесь |
Câu hỏi thường gặp
реконструироваться nghĩa là gì?
реконструироваться (động từ) nghĩa là được xây dựng lại, kiến thiết lại.
реконструироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реконструи́роваться (phiên âm Latinh rekonstruírovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.