реконстру́кция
Dấu sắc trên реконстру́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реконстру́кция nghĩa là sự xây dựng lại, kiến thiết lại, tái tạo, xây dựng lại.
Nghĩa của реконстру́кция
Danh từ
- Sự xây dựng lại, kiến thiết lại, tái thiết, tổ chức lại, cải tổ, chấn chính.
- воссоздание по описаниям [sự] tái tạo, xây dựng lại.
Biến cách của реконстру́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реконстру́кция | реконстру́кции |
| Sinh cách кого? чего? | реконстру́кции | реконстру́кций |
| Tặng cách кому? чему? | реконстру́кции | реконстру́кциям |
| Đối cách кого? что? | реконстру́кцию | реконстру́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | реконстру́кцией | реконстру́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | реконстру́кции | реконстру́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với реконстру́кция
- Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
реконструкция nghĩa là gì?
реконструкция (danh từ) nghĩa là sự xây dựng lại, kiến thiết lại, tái tạo, xây dựng lại.
реконструкция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реконстру́кция (phiên âm Latinh rekonstrúkcija, IPA [rʲɪkɐnˈstrukt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.