реко́рдный
Dấu sắc trên реко́рдный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реко́рдный nghĩa là là kỷ lục.
Nghĩa của реко́рдный
Tính từ
- Là kỷ lục.
- реко́рдные достиже́нияnhững thành tích kỷ lục
Biến cách của реко́рдный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | реко́рдный | реко́рдное | реко́рдная | реко́рдные |
| Sinh cách | реко́рдного | реко́рдного | реко́рдной | реко́рдных |
| Tặng cách | реко́рдному | реко́рдному | реко́рдной | реко́рдным |
| Đối cách | реко́рдный / реко́рдного | реко́рдное | реко́рдную | реко́рдные / реко́рдных |
| Công cụ cách | реко́рдным | реко́рдным | реко́рдной | реко́рдными |
| Giới cách | реко́рдном | реко́рдном | реко́рдной | реко́рдных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рекордный nghĩa là gì?
рекордный (tính từ) nghĩa là là kỷ lục.
рекордный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реко́рдный (phiên âm Latinh rekórdnyj, IPA [rʲɪˈkordnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.