TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реко́рдный

rekórdnyj[rʲɪˈkordnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реко́рдный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реко́рдный nghĩa là là kỷ lục.

Nghĩa của реко́рдный

Tính từ

  1. Là kỷ lục.
    • реко́рдные достиже́нияnhững thành tích kỷ lục

Biến cách của реко́рдный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchреко́рдныйреко́рдноереко́рднаяреко́рдные
Sinh cáchреко́рдногореко́рдногореко́рднойреко́рдных
Tặng cáchреко́рдномуреко́рдномуреко́рднойреко́рдным
Đối cáchреко́рдный / реко́рдногореко́рдноереко́рднуюреко́рдные / реко́рдных
Công cụ cáchреко́рднымреко́рднымреко́рднойреко́рдными
Giới cáchреко́рдномреко́рдномреко́рднойреко́рдных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рекордный nghĩa là gì?

рекордный (tính từ) nghĩa là là kỷ lục.

рекордный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реко́рдный (phiên âm Latinh rekórdnyj, IPA [rʲɪˈkordnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.