реме́сленный
Dấu sắc trên реме́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реме́сленный nghĩa là thủ công nghiệp, tiểu công nghiệp, thô sơ, thô lậu.
Nghĩa của реме́сленный
Tính từ
- Thuộc về nghề thủ công, thủ công nghiệp, tiểu công nghiệp.
- реме́сленное произво́дствоnền sản xuất thủ công, thủ công nghiệp, tiểu công nghiệp
- примитивный, неискусный Thô sơ, thô lậu, sơ lược, hời hợt, vụng về.
- nghĩa bóng шаблонный Rập khuôn, không sáng tạo.
- реме́сленное учи́лищеtrường dạy nghề
Biến cách của реме́сленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | реме́сленный | реме́сленное | реме́сленная | реме́сленные |
| Sinh cách | реме́сленного | реме́сленного | реме́сленной | реме́сленных |
| Tặng cách | реме́сленному | реме́сленному | реме́сленной | реме́сленным |
| Đối cách | реме́сленный / реме́сленного | реме́сленное | реме́сленную | реме́сленные / реме́сленных |
| Công cụ cách | реме́сленным | реме́сленным | реме́сленной | реме́сленными |
| Giới cách | реме́сленном | реме́сленном | реме́сленной | реме́сленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của реме́сленный
| So sánh hơn | (по)реме́сленнее |
Họ từ của реме́сленный
Câu hỏi thường gặp
ремесленный nghĩa là gì?
ремесленный (tính từ) nghĩa là thủ công nghiệp, tiểu công nghiệp, thô sơ, thô lậu.
ремесленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реме́сленный (phiên âm Latinh reméslennyj, IPA [rʲɪˈmʲes⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.