TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реме́сленный

reméslennyj[rʲɪˈmʲes⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реме́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реме́сленный nghĩa là thủ công nghiệp, tiểu công nghiệp, thô sơ, thô lậu.

Nghĩa của реме́сленный

Tính từ

  1. Thuộc về nghề thủ công, thủ công nghiệp, tiểu công nghiệp.
    • реме́сленное произво́дствоnền sản xuất thủ công, thủ công nghiệp, tiểu công nghiệp
  2. примитивный, неискусный Thô sơ, thô lậu, sơ lược, hời hợt, vụng về.
  3. nghĩa bóng шаблонный Rập khuôn, không sáng tạo.
    • реме́сленное учи́лищеtrường dạy nghề

Biến cách của реме́сленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchреме́сленныйреме́сленноереме́сленнаяреме́сленные
Sinh cáchреме́сленногореме́сленногореме́сленнойреме́сленных
Tặng cáchреме́сленномуреме́сленномуреме́сленнойреме́сленным
Đối cáchреме́сленный / реме́сленногореме́сленноереме́сленнуюреме́сленные / реме́сленных
Công cụ cáchреме́сленнымреме́сленнымреме́сленнойреме́сленными
Giới cáchреме́сленномреме́сленномреме́сленнойреме́сленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của реме́сленный

So sánh hơn(по)реме́сленнее

Họ từ của реме́сленный

Câu hỏi thường gặp

ремесленный nghĩa là gì?

ремесленный (tính từ) nghĩa là thủ công nghiệp, tiểu công nghiệp, thô sơ, thô lậu.

ремесленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реме́сленный (phiên âm Latinh reméslennyj, IPA [rʲɪˈmʲes⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.