реме́сленник
Dấu sắc trên реме́сленник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реме́сленник nghĩa là người thợ thủ công, phó.
Nghĩa của реме́сленник
Danh từ
- Người thợ thủ công, phó ((khẩu ngữ)).
- перен. пренебр.người làm chiếu lệ; (о плохом писателе) — nhà văn xoàng, thợ thơ
- khẩu ngữ ученик ремесленного училища Học viện trường dạy nghề.
Biến cách của реме́сленник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реме́сленник | реме́сленники |
| Sinh cách кого? чего? | реме́сленника | реме́сленников |
| Tặng cách кому? чему? | реме́сленнику | реме́сленникам |
| Đối cách кого? что? | реме́сленника | реме́сленников |
| Công cụ cách кем? чем? | реме́сленником | реме́сленниками |
| Giới cách о ком? о чём? | реме́сленнике | реме́сленниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ремесленник nghĩa là gì?
ремесленник (danh từ) nghĩa là người thợ thủ công, phó.
ремесленник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реме́сленник (phiên âm Latinh reméslennik, IPA [rʲɪˈmʲes⁽ʲ⁾lʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.