TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реме́сленник

giống đựcđộng vật
reméslennik[rʲɪˈmʲes⁽ʲ⁾lʲɪnʲ(ː)ɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реме́сленник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реме́сленник nghĩa là người thợ thủ công, phó.

Nghĩa của реме́сленник

Danh từ

  1. Người thợ thủ công, phó ((khẩu ngữ)).
    • перен. пренебр.người làm chiếu lệ; (о плохом писателе) — nhà văn xoàng, thợ thơ
  2. khẩu ngữ ученик ремесленного училища Học viện trường dạy nghề.

Biến cách của реме́сленник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?реме́сленникреме́сленники
Sinh cách кого? чего?реме́сленникареме́сленников
Tặng cách кому? чему?реме́сленникуреме́сленникам
Đối cách кого? что?реме́сленникареме́сленников
Công cụ cách кем? чем?реме́сленникомреме́сленниками
Giới cách о ком? о чём?реме́сленникереме́сленниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

ремесленник nghĩa là gì?

ремесленник (danh từ) nghĩa là người thợ thủ công, phó.

ремесленник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реме́сленник (phiên âm Latinh reméslennik, IPA [rʲɪˈmʲes⁽ʲ⁾lʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.