реми́кс
Dấu sắc trên реми́кс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реми́кс nghĩa là phối lại, bản phối lại.
Nghĩa của реми́кс
Danh từ
- Phối lại.
- Bản phối lại.
Biến cách của реми́кс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реми́кс | реми́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | реми́кса | реми́ксов |
| Tặng cách кому? чему? | реми́ксу | реми́ксам |
| Đối cách кого? что? | реми́кс | реми́ксы |
| Công cụ cách кем? чем? | реми́ксом | реми́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | реми́ксе | реми́ксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ремикс nghĩa là gì?
ремикс (danh từ) nghĩa là phối lại, bản phối lại.
ремикс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реми́кс (phiên âm Latinh remíks, IPA [rʲɪˈmʲiks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.