репатриа́ция
Dấu sắc trên репатриа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
репатриа́ция nghĩa là sự cho hồi hương, hồi hương.
Nghĩa của репатриа́ция
Danh từ
- Sự cho hồi hương, hồi hương.
Biến cách của репатриа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | репатриа́ция | репатриа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | репатриа́ции | репатриа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | репатриа́ции | репатриа́циям |
| Đối cách кого? что? | репатриа́цию | репатриа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | репатриа́цией | репатриа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | репатриа́ции | репатриа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
репатриация nghĩa là gì?
репатриация (danh từ) nghĩa là sự cho hồi hương, hồi hương.
репатриация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là репатриа́ция (phiên âm Latinh repatriácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.