ре́па
giống cáibất động vật
répa[ˈrʲepə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ре́па chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ре́па nghĩa là cây cải củ.
Nghĩa của ре́па
Danh từ
- растение Cây cải củ (Brassica rapa rapifera).
- tập hợp Củ cải, cải củ.
- про́ще па́реной ре́пы= dễ như bỡn, dễ như trở bàn tay
Biến cách của ре́па (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ре́па | ре́пы |
| Sinh cách кого? чего? | ре́пы | ре́п |
| Tặng cách кому? чему? | ре́пе | ре́пам |
| Đối cách кого? что? | ре́пу | ре́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | ре́пой | ре́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | ре́пе | ре́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ре́па
Đồng nghĩa
Họ từ của ре́па
Câu hỏi thường gặp
репа nghĩa là gì?
репа (danh từ) nghĩa là cây cải củ.
репа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ре́па (phiên âm Latinh répa, IPA [ˈrʲepə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.