репертуа́р
Dấu sắc trên репертуа́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
репертуа́р nghĩa là vốn tiết mục.
Nghĩa của репертуа́р
Danh từ
- Các tiết mục biểu diễn, vốn tiết mục.
Biến cách của репертуа́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | репертуа́р | репертуа́ры |
| Sinh cách кого? чего? | репертуа́ра | репертуа́ров |
| Tặng cách кому? чему? | репертуа́ру | репертуа́рам |
| Đối cách кого? что? | репертуа́р | репертуа́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | репертуа́ром | репертуа́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | репертуа́ре | репертуа́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
репертуар nghĩa là gì?
репертуар (danh từ) nghĩa là vốn tiết mục.
репертуар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là репертуа́р (phiên âm Latinh repertuár, IPA [rʲɪpʲɪrtʊˈar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.