TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

речи́стый

rečístyj[rʲɪˈt͡ɕistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên речи́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

речи́стый nghĩa là thích nói, hay nói.

Nghĩa của речи́стый

Tính từ

  1. khẩu ngữ Thích nói, hay nói, mau miệng.

Biến cách của речи́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchречи́стыйречи́стоеречи́стаяречи́стые
Sinh cáchречи́стогоречи́стогоречи́стойречи́стых
Tặng cáchречи́стомуречи́стомуречи́стойречи́стым
Đối cáchречи́стый / речи́стогоречи́стоеречи́стуюречи́стые / речи́стых
Công cụ cáchречи́стымречи́стымречи́стойречи́стыми
Giới cáchречи́стомречи́стомречи́стойречи́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của речи́стый

So sánh hơn(по)речи́стее

Câu hỏi thường gặp

речистый nghĩa là gì?

речистый (tính từ) nghĩa là thích nói, hay nói.

речистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là речи́стый (phiên âm Latinh rečístyj, IPA [rʲɪˈt͡ɕistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.