речитати́в
giống đựcbất động vật
rečitatív[rʲɪt͡ɕɪtɐˈtʲif]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên речитати́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
речитати́в nghĩa là hát nói.
Nghĩa của речитати́в
Danh từ
- âm nhạc [lối] hát nói.
- говори́ть, чита́ть речитати́вомngâm nga
Biến cách của речитати́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | речитати́в | речитати́вы |
| Sinh cách кого? чего? | речитати́ва | речитати́вов |
| Tặng cách кому? чему? | речитати́ву | речитати́вам |
| Đối cách кого? что? | речитати́в | речитати́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | речитати́вом | речитати́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | речитати́ве | речитати́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
речитатив nghĩa là gì?
речитатив (danh từ) nghĩa là hát nói.
речитатив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là речитати́в (phiên âm Latinh rečitatív, IPA [rʲɪt͡ɕɪtɐˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.