TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реше́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rešénije[rʲɪˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реше́ние nghĩa là quyết định, giải quyết, giải pháp.

Nghĩa của реше́ние

Danh từ

  1. [Sự, cách] quyết định, giải quyết.
  2. заключение, вывод Quyết định, giải pháp, đối sách, cách giải quyết.
  3. постановление Nghị quyết, quyết định.
  4. суда Bản án, [sự] quyết định, phán quyết.
    • принима́ть реше́ниеthông qua nghị quyết (quyết nghị, quyết định)
    • реше́ние съе́здаnghị quyết (quyết nghị) của đại hội
    • выноси́ть реше́ниеthông qua nghị quyết (quyết nghị, quyết định); б) — (в суде) — tuyên bố bản án, tuyên bố quyết định của tòa, tuyên đọc lời phán quyết của tòa
  5. ответ к задаче и т. п. Lời giải.

Biến cách của реше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?реше́ниереше́ния
Sinh cách кого? чего?реше́нияреше́ний
Tặng cách кому? чему?реше́ниюреше́ниям
Đối cách кого? что?реше́ниереше́ния
Công cụ cách кем? чем?реше́ниемреше́ниями
Giới cách о ком? о чём?реше́нииреше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với реше́ние

  • Помогите, я не могу найти решение. Tôi không thể tìm được lời giải. Giúp tôi với. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1682385
  • У Тома на всё есть решение. Tom có giải pháp cho mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3143292
  • У Тома для всего найдётся решение. Tom có giải pháp cho mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3143293
  • Я найду решение этой проблемы. Tôi sẽ tìm ra giải pháp cho vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3611068
  • Скорее всего, это и повлияло на их решение. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5478
  • Он предложил какое-нибудь решение? Anh ấy có đề xuất giải pháp nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685507
  • Это только временное решение. Đó là giải pháp tạm thời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4076865
  • Это лишь временное решение. Đó là giải pháp tạm thời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4076866

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

решение nghĩa là gì?

решение (danh từ) nghĩa là quyết định, giải quyết, giải pháp.

решение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реше́ние (phiên âm Latinh rešénije, IPA [rʲɪˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.