реши́мость
Dấu sắc trên реши́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реши́мость nghĩa là quyết tâm, quả quyết.
Nghĩa của реши́мость
Danh từ
- [Lòng, sự, thái độ] quyết tâm, quả quyết, kiên quyết, cương quyết.
Biến cách của реши́мость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | реши́мость |
| Sinh cách кого? чего? | реши́мости |
| Tặng cách кому? чему? | реши́мости |
| Đối cách кого? что? | реши́мость |
| Công cụ cách кем? чем? | реши́мостью |
| Giới cách о ком? о чём? | реши́мости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với реши́мость
- Он был полон решимости закончить работу любой ценой. tiếng việt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2528446
- Он был полон решимости завершить работу любой ценой. tiếng việt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2528447
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
решимость nghĩa là gì?
решимость (danh từ) nghĩa là quyết tâm, quả quyết.
решимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реши́мость (phiên âm Latinh rešímostʹ, IPA [rʲɪˈʂɨməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.