ритми́чность
Dấu sắc trên ритми́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ритми́чность nghĩa là tính nhịp nhàng, ăn nhịp.
Nghĩa của ритми́чность
Danh từ
- Tính nhịp nhàng, ăn nhịp, nhịp điệu.
- соблюда́ть в рабо́теtôn trọng tính nhịp nhàng trong công việc
Biến cách của ритми́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ритми́чность | ритми́чности |
| Sinh cách кого? чего? | ритми́чности | ритми́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | ритми́чности | ритми́чностям |
| Đối cách кого? что? | ритми́чность | ритми́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | ритми́чностью | ритми́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | ритми́чности | ритми́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ритмичность nghĩa là gì?
ритмичность (danh từ) nghĩa là tính nhịp nhàng, ăn nhịp.
ритмичность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ритми́чность (phiên âm Latinh ritmíčnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.