TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ритми́чный

ritmíčnyj[rʲɪtˈmʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ритми́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ритми́чный nghĩa là nhàng, ăn nhịp.

Nghĩa của ритми́чный

Tính từ

  1. Nhàng, ăn nhịp, nhịp điệu, có nhịp điệu, có tiết tấu.
    • обеспе́чить ритми́чную рабо́туbảo đảm công việc nhịp nhàng (ăn nhịp, đều đặn), bảo đảm sự nhịp nhàng (ăn nhịp, đều đặn) trong công việc

Biến cách của ритми́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchритми́чныйритми́чноеритми́чнаяритми́чные
Sinh cáchритми́чногоритми́чногоритми́чнойритми́чных
Tặng cáchритми́чномуритми́чномуритми́чнойритми́чным
Đối cáchритми́чный / ритми́чногоритми́чноеритми́чнуюритми́чные / ритми́чных
Công cụ cáchритми́чнымритми́чнымритми́чнойритми́чными
Giới cáchритми́чномритми́чномритми́чнойритми́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ритми́чный

So sánh hơn(по)ритми́чнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ритми́чный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ритми́чный

Câu hỏi thường gặp

ритмичный nghĩa là gì?

ритмичный (tính từ) nghĩa là nhàng, ăn nhịp.

ритмичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ритми́чный (phiên âm Latinh ritmíčnyj, IPA [rʲɪtˈmʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.