ритми́чный
Dấu sắc trên ритми́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ритми́чный nghĩa là nhàng, ăn nhịp.
Nghĩa của ритми́чный
Tính từ
- Nhàng, ăn nhịp, nhịp điệu, có nhịp điệu, có tiết tấu.
- обеспе́чить ритми́чную рабо́туbảo đảm công việc nhịp nhàng (ăn nhịp, đều đặn), bảo đảm sự nhịp nhàng (ăn nhịp, đều đặn) trong công việc
Biến cách của ритми́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ритми́чный | ритми́чное | ритми́чная | ритми́чные |
| Sinh cách | ритми́чного | ритми́чного | ритми́чной | ритми́чных |
| Tặng cách | ритми́чному | ритми́чному | ритми́чной | ритми́чным |
| Đối cách | ритми́чный / ритми́чного | ритми́чное | ритми́чную | ритми́чные / ритми́чных |
| Công cụ cách | ритми́чным | ритми́чным | ритми́чной | ритми́чными |
| Giới cách | ритми́чном | ритми́чном | ритми́чной | ритми́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ритми́чный
| So sánh hơn | (по)ритми́чнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ритми́чный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ритми́чный
Câu hỏi thường gặp
ритмичный nghĩa là gì?
ритмичный (tính từ) nghĩa là nhàng, ăn nhịp.
ритмичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ритми́чный (phiên âm Latinh ritmíčnyj, IPA [rʲɪtˈmʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.