ро́ды
giống đựcbất động vật
ródy[ˈrodɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ро́ды chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́ды nghĩa là sinh đẻ, sinh nở.
Nghĩa của ро́ды
Danh từ
- [Sự, kỳ] sinh đẻ, sinh nở, sinh, đẻ.
- преждевре́менные ро́ды[sự] đẻ non
- у неё бы́ли тяжёлые ро́дыchị ấy đã đẻ rất khó
- она́ похороше́ла по́сле ро́довchị ấy đẹp người ra sau kỳ sinh nở (sinh đẻ), sau khi ở cữ (nằm bếp, nằm lửa) dậy thì chị ấy đẹp hẳn ra
Biến cách của ро́ды (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́ды |
| Sinh cách кого? чего? | ро́дов |
| Tặng cách кому? чему? | ро́дам |
| Đối cách кого? что? | ро́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
роды nghĩa là gì?
роды (danh từ) nghĩa là sinh đẻ, sinh nở.
роды đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́ды (phiên âm Latinh ródy, IPA [ˈrodɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.