роково́й
Dấu sắc trên роково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
роково́й nghĩa là bất hạnh, vô cùng nguy hại.
Nghĩa của роково́й
Tính từ
- Bất hạnh, vô cùng nguy hại, tận số.
- рокова́я оши́бкаsai lầm vô cùng nguy hại, sai lầm chết người
Biến cách của роково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | роково́й | роково́е | рокова́я | роковы́е |
| Sinh cách | роково́го | роково́го | роково́й | роковы́х |
| Tặng cách | роково́му | роково́му | роково́й | роковы́м |
| Đối cách | роково́й / роково́го | роково́е | рокову́ю | роковы́е / роковы́х |
| Công cụ cách | роковы́м | роковы́м | роково́й | роковы́ми |
| Giới cách | роково́м | роково́м | роково́й | роковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của роково́й
Câu hỏi thường gặp
роковой nghĩa là gì?
роковой (tính từ) nghĩa là bất hạnh, vô cùng nguy hại.
роковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là роково́й (phiên âm Latinh rokovój, IPA [rəkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.