рок
рок nghĩa là kiếp, mệnh.
Nghĩa của рок
Danh từ
- Số kiếp, số mệnh, số mạng, số phận, kiếp, mệnh, phận, vận.
Biến cách của рок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́к | ро́ки |
| Sinh cách кого? чего? | ро́ка | ро́ков |
| Tặng cách кому? чему? | ро́ку | ро́кам |
| Đối cách кого? что? | ро́к | ро́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́ком | ро́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́ке | ро́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рок
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với рок
- Рок — музыка молодёжи. Rock là loại nhạc của giới trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465770
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рок nghĩa là gì?
рок (danh từ) nghĩa là kiếp, mệnh.
рок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рок (phiên âm Latinh rok, IPA [rok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.