романти́зм
Dấu sắc trên романти́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
романти́зм nghĩa là chủ nghĩa lãng mạn, lãng mạn, mơ mộng.
Nghĩa của романти́зм
Danh từ
- văn học Chủ nghĩa lãng mạn.
- умонастроение [tính] lãng mạn, mơ mộng.
Biến cách của романти́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | романти́зм |
| Sinh cách кого? чего? | романти́зма |
| Tặng cách кому? чему? | романти́зму |
| Đối cách кого? что? | романти́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | романти́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | романти́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
романтизм nghĩa là gì?
романтизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa lãng mạn, lãng mạn, mơ mộng.
романтизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là романти́зм (phiên âm Latinh romantízm, IPA [rəmɐnʲˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.