TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

романи́ческий

romaníčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên романи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

романи́ческий nghĩa là Có tính chất tiểu thuyết.

Nghĩa của романи́ческий

Tính từ

  1. Có tính chất tiểu thuyết.
  2. имеющий характер любовных отношений [có tính chất] ái tình, tình ái.

Biến cách của романи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchромани́ческийромани́ческоеромани́ческаяромани́ческие
Sinh cáchромани́ческогоромани́ческогоромани́ческойромани́ческих
Tặng cáchромани́ческомуромани́ческомуромани́ческойромани́ческим
Đối cáchромани́ческийромани́ческоеромани́ческуюромани́ческие
Công cụ cáchромани́ческимромани́ческимромани́ческойромани́ческими
Giới cáchромани́ческомромани́ческомромани́ческойромани́ческих
Dạng ngắn*романи́ческ*романи́ческо*романи́ческаромани́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

романический nghĩa là gì?

романический (tính từ) nghĩa là Có tính chất tiểu thuyết.

романический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là романи́ческий (phiên âm Latinh romaníčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.