TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

романти́ческий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
romantíčeskij[rəmɐnʲˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên романти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

романти́ческий nghĩa là lãng mạn chủ nghĩa, chủ nghĩa lãng mạn, lãng mạn, mơ mộng.

Nghĩa của романти́ческий

Tính từ

  1. Lãng mạn chủ nghĩa, [thuộc về] chủ nghĩa lãng mạn.
    • романти́ческая поэ́зияthơ cái lãng mạn chủ nghĩa
  2. мечтательно настроенный Lãng mạn, mơ mộng.
    • романти́ческая нату́раbản chất lãng mạn, bản tính mơ mộng

Biến cách của романти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchроманти́ческийроманти́ческоероманти́ческаяроманти́ческие
Sinh cáchроманти́ческогороманти́ческогороманти́ческойроманти́ческих
Tặng cáchроманти́ческомуроманти́ческомуроманти́ческойроманти́ческим
Đối cáchроманти́ческий / романти́ческогороманти́ческоероманти́ческуюроманти́ческие / романти́ческих
Công cụ cáchроманти́ческимроманти́ческимроманти́ческойроманти́ческими
Giới cáchроманти́ческомроманти́ческомроманти́ческойроманти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với романти́ческий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

романтический nghĩa là gì?

романтический (tính từ) nghĩa là lãng mạn chủ nghĩa, chủ nghĩa lãng mạn, lãng mạn, mơ mộng.

романтический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là романти́ческий (phiên âm Latinh romantíčeskij, IPA [rəmɐnʲˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.