романти́ческий
Dấu sắc trên романти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
романти́ческий nghĩa là lãng mạn chủ nghĩa, chủ nghĩa lãng mạn, lãng mạn, mơ mộng.
Nghĩa của романти́ческий
Tính từ
- Lãng mạn chủ nghĩa, [thuộc về] chủ nghĩa lãng mạn.
- романти́ческая поэ́зияthơ cái lãng mạn chủ nghĩa
- мечтательно настроенный Lãng mạn, mơ mộng.
- романти́ческая нату́раbản chất lãng mạn, bản tính mơ mộng
Biến cách của романти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | романти́ческий | романти́ческое | романти́ческая | романти́ческие |
| Sinh cách | романти́ческого | романти́ческого | романти́ческой | романти́ческих |
| Tặng cách | романти́ческому | романти́ческому | романти́ческой | романти́ческим |
| Đối cách | романти́ческий / романти́ческого | романти́ческое | романти́ческую | романти́ческие / романти́ческих |
| Công cụ cách | романти́ческим | романти́ческим | романти́ческой | романти́ческими |
| Giới cách | романти́ческом | романти́ческом | романти́ческой | романти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với романти́ческий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
романтический nghĩa là gì?
романтический (tính từ) nghĩa là lãng mạn chủ nghĩa, chủ nghĩa lãng mạn, lãng mạn, mơ mộng.
романтический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là романти́ческий (phiên âm Latinh romantíčeskij, IPA [rəmɐnʲˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.